tự sinh

Học thuật
Thân thiện
tự sinh

Tự sinh là một hiện tượng tự nhiên trong đó sinh vật xuất hiện mà không có cha mẹ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự nhiên sinh ra: Dùng để chỉ sinh vật sinh ra một cách tự nhiên, không phải do sinh sản hữu tính hay tác động trực tiếp từ bên ngoài. Đây một khái niệm trong sinh học.
    • Tự tạo ra, tự phát sinh: Trong kỹ thuật, dùng để chỉ quá trình hoặc vật chất tự tạo ra năng lượng hoặc nhiệt lượng cần thiết cho chính .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thuyết tự sinh cho rằng sự sống có thể phát sinh từ vật chất không sống. (Lý thuyết tự sinh cho rằng sự sống có thể tự nhiên phát sinh từ vật chất không sống.)
    • Phương pháp hàn tự sinh sử dụng nhiệt từ phản ứng hóa học của chính vật liệu. (Phương pháp hàn tự sinh sử dụng nhiệt lượng được tạo ra từ phản ứng hóa học của chính vật liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh học: Khái niệm "tự sinh" (thuyết tự sinh) từng được dùng để giải thích nguồn gốc sự sống, trái ngược với thuyết "sinh sản" thông thường. Ngày nay, thuyết này đã bị bác bỏ.
    • Thuyết tự sinh đã bị Louis Pasteur bác bỏ qua thí nghiệm nổi tiếng.
  • Trong kỹ thuật hàn: "Hàn tự sinh" một thuật ngữ chuyên ngành, đồng nghĩa với "hàn " - phương pháp hàn sử dụng ngọn lửa khí đốt (như oxy-axetylen) để nung chảy vật liệu.
    • Anh thợ lành nghề trong việc hàn tự sinh các đường ống dẫn khí.
Biến thể từ liên quan
  • Hàn tự sinh: Cụm danh từ chuyên ngành kỹ thuật, chỉ phương pháp hàn .
    • Công nhân đang được đào tạo kỹ thuật hàn tự sinh.
  • Sự tự sinh: Danh từ hóa, chỉ hiện tượng hoặc quá trình tự sinh.
    • Sự tự sinh của vi khuẩn một quan niệm cổ xưa.
Từ đồng nghĩa
  • Tự phát: (trong ngữ cảnh sinh học) Tự nhiên phát sinh.
  • Hàn : (trong ngữ cảnh kỹ thuật) Phương pháp hàn sử dụng ngọn lửa khí.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tự sinh" ngày nay ít được dùng trong văn nói thông thường. chủ yếu xuất hiện trong văn bản khoa học (để nói về lịch sử sinh học) hoặc trong lĩnh vực kỹ thuật, công nghiệp.
  • Trong kỹ thuật, "tự sinh" "hàn " hai cách gọi cho cùng một phương pháp. "Hàn " cách gọi phổ biến hơn.
tự sinh

Tự sinh là một hiện tượng tự nhiên trong đó sinh vật xuất hiện mà không có cha mẹ.

  1. t. 1. Nói sinh vật tự nhiên sinh ra, đẻ ra. 2. X. Hàn .